Quỹ ETF DCVFMVN30

E1VFVN30 (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVN30

Lợi nhuận-1,19%
Giá hiện tại33,990
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của E1VFVN30

3 năm gần nhất22,88%
5 năm gần nhất5,56%
Từ khi thành lập10,43%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202553,71%
201751,72%
202141,67%

Năm tệ nhất

2022-32,04%
2014-9,62%
2026-5,82%

Trong 13 năm gần đây, E1VFVN30 tăng trưởng 8 năm và sụt giảm 5 năm, với lợi nhuận trung bình 10,43%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại33,990
Thay đổi-10 (-0,03%)
Tham chiếu34,000
Trần36,380
Sàn31,620
Mở cửa33,990
Cao nhất33,990
Thấp nhất33,700
Khối lượng198,000

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại52,392,226
Room NN tổng173,000,000
NN mua123,037
NN bán77,700

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 22-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.61%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.22%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
7.83%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
7.19%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.46%
6TCBCổ phiếuNgân hàng
5.00%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.84%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
4.26%
9VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.15%
10STBCổ phiếuNgân hàng
4.12%
11VHMCổ phiếuBất động sản
4.03%
12LPBCổ phiếuNgân hàng
4.00%
13ACBCổ phiếuNgân hàng
3.75%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.56%
15MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.34%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
3.04%
17VRECổ phiếuBất động sản
1.92%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.84%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.57%
20SHBCổ phiếuNgân hàng
1.51%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.36%
22SSBCổ phiếuNgân hàng
1.16%
23VIBCổ phiếuNgân hàng
1.05%
24BSRCổ phiếuDầu khí
1.00%
25GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.91%
26CASHTiền và tương đương tiền—
0.77%
27TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.52%
28BIDCổ phiếuNgân hàng
0.51%
29SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.51%
30VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.50%
31GVRCổ phiếuHóa chất
0.47%