Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
FUEDCMID (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Lợi nhuận-19,8%
Giá hiện tại11,790
Lợi nhuận trung bình năm của FUEDCMID
3 năm gần nhất7,73%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập3,79%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202334,57%
202523,42%
202410,09%
Năm tệ nhất
2026-20,39%
2022-19%
Trong 5 năm gần đây, FUEDCMID tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 3,79%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.
Biểu phí
Phí quản lý0,8%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại11,790
Thay đổi-10 (-0,08%)
Tham chiếu11,800
Trần12,620
Sàn10,980
Mở cửa11,770
Cao nhất11,790
Thấp nhất11,440
Khối lượng2,100
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại2,929,362
Room NN tổng23,800,000
NN mua100
NN bán1,400
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.57% |
| 2 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 5.74% |
| 3 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 5.19% |
| 4 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.15% |
| 5 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.57% |
| 6 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 3.43% |
| 7 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 3.36% |
| 8 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.92% |
| 9 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.65% |
| 10 | VCKCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.64% |
| 11 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 2.56% |
| 12 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 2.55% |
| 13 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.46% |
| 14 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 2.28% |
| 15 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 1.91% |
| 16 | SJSCổ phiếu | Bất động sản | 1.89% |
| 17 | SBTCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.80% |
| 18 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 1.66% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.62% |
| 20 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 1.59% |
| 21 | HAGCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.52% |
| 22 | VPICổ phiếu | Bất động sản | 1.47% |
| 23 | PVDCổ phiếu | Dầu khí | 1.46% |
| 24 | VPXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.43% |
| 25 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.41% |
| 26 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 1.39% |
| 27 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 1.36% |
| 28 | BAFCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.35% |
| 29 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.33% |
| 30 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 1.29% |
| 31 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.28% |
| 32 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.22% |
| 33 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.20% |
| 34 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 1.19% |
| 35 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 1.13% |
| 36 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 1.11% |
| 37 | HSGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 1.05% |
| 38 | PVTCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.02% |
| 39 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.94% |
| 40 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.92% |
| 41 | VHCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.90% |
| 42 | KDCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.88% |
| 43 | VSCCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.88% |
| 44 | SIPCổ phiếu | Bất động sản | 0.87% |
| 45 | PC1Cổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.84% |
| 46 | DBCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.84% |
| 47 | VTPCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.83% |
| 48 | DGWCổ phiếu | Bán lẻ | 0.78% |
| 49 | HHVCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.74% |
| 50 | NKGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.71% |
| 51 | HDGCổ phiếu | Bất động sản | 0.66% |
| 52 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.62% |
| 53 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.61% |
| 54 | CTRCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.59% |
| 55 | BVHCổ phiếu | Bảo hiểm | 0.59% |
| 56 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.58% |
| 57 | TALCổ phiếu | Bất động sản | 0.57% |
| 58 | PHRCổ phiếu | Hóa chất | 0.56% |
| 59 | DSECổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.52% |
| 60 | FTSCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.50% |
| 61 | PANCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.32% |