Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận-2,53%
Giá hiện tại15,400
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEFCV50

3 năm gần nhất3,78%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập12,94%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202521,83%
20239,75%
20266,94%

Năm tệ nhất

2024-7,87%

Trong 4 năm gần đây, FUEFCV50 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 12,94%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,400
Thay đổi600 (4,05%)
Tham chiếu14,800
Trần15,830
Sàn13,770
Mở cửa15,400
Cao nhất15,400
Thấp nhất15,400
Khối lượng1,000

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại4,292,675
Room NN tổng4,300,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1CASHTiền và tương đương tiền—
100.00%
2VICCổ phiếuBất động sản
11.06%
3VHMCổ phiếuBất động sản
6.84%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.68%
5VPBCổ phiếuNgân hàng
5.64%
6STBCổ phiếuNgân hàng
5.22%
7HDBCổ phiếuNgân hàng
4.95%
8LPBCổ phiếuNgân hàng
4.68%
9HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.66%
10ACBCổ phiếuNgân hàng
4.51%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
4.26%
12FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
3.83%
13MWGCổ phiếuBán lẻ
3.63%
14MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.73%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.30%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.04%
17MSBCổ phiếuNgân hàng
1.80%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.75%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.73%
20VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.64%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.52%
22GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.34%
23VIBCổ phiếuNgân hàng
1.33%
24VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.31%
25EIBCổ phiếuNgân hàng
1.07%
26DPMCổ phiếuHóa chất
0.97%
27TPBCổ phiếuNgân hàng
0.92%
28HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.86%
29GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.84%
30VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.71%
31KBCCổ phiếuBất động sản
0.67%
32BIDCổ phiếuNgân hàng
0.67%
33FRTCổ phiếuBán lẻ
0.64%
34NVLCổ phiếuBất động sản
0.63%
35VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.59%
36KDHCổ phiếuBất động sản
0.56%
37IDCCổ phiếuBất động sản
0.50%
38BSRCổ phiếuDầu khí
0.49%
39PVSCổ phiếuDầu khí
0.48%
40NLGCổ phiếuBất động sản
0.43%
41SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.42%
42POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.39%
43VPICổ phiếuBất động sản
0.39%
44PDRCổ phiếuBất động sản
0.36%
45PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.33%
46DGCCổ phiếuHóa chất
0.32%
47GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.26%
48VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.25%
49PLXCổ phiếuDầu khí
0.11%