Quỹ ETF IPAAM VN100

FUEIP100 (HOSE)

Quỹ ETF IPAAM VN100

Lợi nhuận1,76%
Giá hiện tại12,720
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEIP100

3 năm gần nhất18,21%
5 năm gần nhất2,95%
Từ khi thành lập3,53%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202546,47%
202316,62%
20262,17%

Năm tệ nhất

2022-35,82%
2021-11,63%

Trong 6 năm gần đây, FUEIP100 tăng trưởng 4 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 3,53%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF IPAAM VN100
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH MTV Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán I.P.A
Ngày thành lập quỹ26/11/2019
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF IPAAM VN100 áp dụng chiến lược đầu tư thụ động, tập trung mô phỏng tỷ suất sinh lời của chỉ số tham chiếu. Chiến lược đầu tư thụ động đặt niềm tin vào tăng trưởng dài hạn của thị trường chứng khoán Việt Nam, tối đa hóa lợi nhuận bằng cách nắm giữ cổ phiếu, hạn chế tối đa giao dịch mua/bán cổ phiếu hàng ngày.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại12,720
Thay đổi-40 (-0,31%)
Tham chiếu12,760
Trần13,650
Sàn11,870
Mở cửa12,720
Cao nhất13,080
Thấp nhất12,720
Khối lượng400

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại4,937,100
Room NN tổng5,000,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 26-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
12.30%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.69%
3TCBCổ phiếuNgân hàng
5.08%
4VPBCổ phiếuNgân hàng
5.01%
5STBCổ phiếuNgân hàng
4.58%
6HDBCổ phiếuNgân hàng
4.36%
7LPBCổ phiếuNgân hàng
4.20%
8ACBCổ phiếuNgân hàng
3.96%
9CASHTiền và tương đương tiền—
3.46%
10FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
3.39%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
3.38%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.37%
13HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.27%
14MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.76%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.11%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.71%
17ISSCổ phiếu—
1.63%
18SHBCổ phiếuNgân hàng
1.54%
19MSBCổ phiếuNgân hàng
1.50%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.38%
21VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.32%
22GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.27%
23VIBCổ phiếuNgân hàng
1.27%
24FRTCổ phiếuBán lẻ
1.11%
25SSBCổ phiếuNgân hàng
0.99%
26VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.96%
27EIBCổ phiếuNgân hàng
0.93%
28TPBCổ phiếuNgân hàng
0.87%
29NABCổ phiếuNgân hàng
0.75%
30VRECổ phiếuBất động sản
0.74%
31HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.71%
32NVLCổ phiếuBất động sản
0.71%
33VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.64%
34VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.61%
35KBCCổ phiếuBất động sản
0.60%
36VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.58%
37GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.58%
38GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.54%
39GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.54%
40BIDCổ phiếuNgân hàng
0.51%
41KDHCổ phiếuBất động sản
0.45%
42BSRCổ phiếuDầu khí
0.43%
43ONGCổ phiếu—
0.40%
44DXGCổ phiếuBất động sản
0.39%
45EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.36%
46NLGCổ phiếuBất động sản
0.35%
47REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.34%
48DGWCổ phiếuBán lẻ
0.34%
49HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.33%
50SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.32%
51CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.31%
52DIGCổ phiếuBất động sản
0.30%
53PVDCổ phiếuDầu khí
0.28%
54POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.28%
55PDRCổ phiếuBất động sản
0.27%
56TCHCổ phiếuBất động sản
0.27%
57PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.26%
58PLXCổ phiếuDầu khí
0.26%
59DCMCổ phiếuHóa chất
0.26%
60GVRCổ phiếuHóa chất
0.24%
61VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.23%
62VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.22%
63PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.18%
64NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.18%
65HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.16%
66DPMCổ phiếuHóa chất
0.16%
67PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.14%
68HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.14%
69HDGCổ phiếuBất động sản
0.12%
70DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.12%