Quỹ ETF KIM GROWTH VNFINSELECT

FUEKIVFS (HOSE)

Quỹ ETF KIM GROWTH VNFINSELECT

Lợi nhuận-8,48%
Giá hiện tại16,610
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIVFS

3 năm gần nhất18,91%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập12,35%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202534,12%
202325,89%
202423,58%

Năm tệ nhất

2026-5,46%

Trong 5 năm gần đây, FUEKIVFS tăng trưởng 4 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 12,35%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF KIM GROWTH VNFINSELECT
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ21/06/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VNFINSELECT Index, chỉ số đại diện cho ngành Tài chính tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VNFINSELECT Index.

Biểu phí

Phí quản lý0,6%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại16,610
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu16,610
Trần17,770
Sàn15,450
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại725,700
Room NN tổng10,000,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 26-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1TCBCổ phiếuNgân hàng
10.24%
2VPBCổ phiếuNgân hàng
10.19%
3STBCổ phiếuNgân hàng
9.66%
4HDBCổ phiếuNgân hàng
9.01%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
8.30%
6ACBCổ phiếuNgân hàng
8.13%
7MBBCổ phiếuNgân hàng
7.09%
8VCBCổ phiếuNgân hàng
4.00%
9SHBCổ phiếuNgân hàng
3.20%
10CTGCổ phiếuNgân hàng
2.91%
11SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
2.69%
12MSBCổ phiếuNgân hàng
2.64%
13VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.54%
14SSBCổ phiếuNgân hàng
2.44%
15VIBCổ phiếuNgân hàng
2.25%
16EIBCổ phiếuNgân hàng
1.99%
17NABCổ phiếuNgân hàng
1.63%
18TPBCổ phiếuNgân hàng
1.53%
19HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.41%
20VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.27%
21BIDCổ phiếuNgân hàng
1.21%
22VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.21%
23CASHTiền và tương đương tiền—
0.80%
24OCBCổ phiếuNgân hàng
0.76%
25EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.63%
26BVHCổ phiếuBảo hiểm
0.41%
27ORSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.38%
28DSECổ phiếuDịch vụ tài chính
0.23%
29FTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.22%
30BSICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.16%
31TVSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.16%
32CTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.13%
33BICCổ phiếuBảo hiểm
0.11%
34MIGCổ phiếuBảo hiểm
0.09%
35BMICổ phiếuBảo hiểm
0.08%
36AGRCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.07%
37DSCCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.06%
38VDSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.06%
39TCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.06%
40APGCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.05%