Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
FUEKIVND (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
Lợi nhuận-18,87%
Giá hiện tại11,820
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIVND
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập5,95%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202514,4%
202412,23%
Năm tệ nhất
2026-17,8%
Trong 3 năm gần đây, FUEKIVND tăng trưởng 2 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 5,95%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
QUY ETF KIM GROWTH VN DIA
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ08/12/2023
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VNDIAMOND Index, chỉ số đại diện cho các công ty niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh sắp hoặc đã đạt giới hạn sở hữu nước ngoài. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VNDIAMOND Index.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại11,820
Thay đổi-60 (-0,51%)
Tham chiếu11,880
Trần12,710
Sàn11,050
Mở cửa11,820
Cao nhất11,820
Thấp nhất11,820
Khối lượng100
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại425,200
Room NN tổng5,900,000
NN mua5,200
NN bán6,000
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 26-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 15.61% |
| 2 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 14.62% |
| 3 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 11.81% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.62% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.58% |
| 6 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.98% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.72% |
| 8 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.34% |
| 9 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 4.56% |
| 10 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 3.61% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.89% |
| 12 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.05% |
| 13 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.80% |
| 14 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.66% |
| 15 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.15% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.08% |
| 17 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.75% |
| 18 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.66% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.54% |