Quỹ ETF MAFM VN30

FUEMAV30 (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VN30

Lợi nhuận-1,06%
Giá hiện tại23,350
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAV30

3 năm gần nhất23,42%
5 năm gần nhất5,31%
Từ khi thành lập15,18%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202159,72%
202552,4%
202420,68%

Năm tệ nhất

2022-33,22%
2026-5,88%

Trong 7 năm gần đây, FUEMAV30 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,18%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại23,350
Thay đổi-50 (-0,21%)
Tham chiếu23,400
Trần25,030
Sàn21,770
Mở cửa23,320
Cao nhất23,350
Thấp nhất23,030
Khối lượng1,000

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại1,881,571
Room NN tổng22,300,000
NN mua5,600
NN bán2,200

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
11.20%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.10%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
7.70%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
7.10%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.70%
6TCBCổ phiếuNgân hàng
5.00%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.80%
8STBCổ phiếuNgân hàng
4.40%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
4.30%
10VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.20%
11VHMCổ phiếuBất động sản
4.10%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
3.90%
13LPBCổ phiếuNgân hàng
3.90%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.60%
15MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.00%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.80%
17VRECổ phiếuBất động sản
1.90%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.90%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.50%
20SHBCổ phiếuNgân hàng
1.50%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.30%
22SSBCổ phiếuNgân hàng
1.10%
23VIBCổ phiếuNgân hàng
1.10%
24BSRCổ phiếuDầu khí
1.00%
25GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.70%
26VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.70%
27SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.60%
28BIDCổ phiếuNgân hàng
0.60%
29TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.50%
30GVRCổ phiếuHóa chất
0.40%
31CASHTiền và tương đương tiền—
0.20%