Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

FUEMAVND (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

Lợi nhuận-15,71%
Giá hiện tại13,790
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAVND

3 năm gần nhất11,34%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập9,25%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202429,55%
202515,18%
202314,09%

Năm tệ nhất

2026-15,45%

Trong 4 năm gần đây, FUEMAVND tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 9,25%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ13/03/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VNDIAMOND có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VNDIAMOND về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,790
Thay đổi40 (0,29%)
Tham chiếu13,750
Trần14,710
Sàn12,790
Mở cửa13,790
Cao nhất13,790
Thấp nhất13,790
Khối lượng100

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại744,106
Room NN tổng13,500,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1MWGCổ phiếuBán lẻ
15.30%
2FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
14.70%
3GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.30%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
9.60%
5ACBCổ phiếuNgân hàng
7.60%
6MBBCổ phiếuNgân hàng
7.10%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
7.10%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
6.30%
9REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
4.40%
10PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
3.60%
11NLGCổ phiếuBất động sản
3.00%
12MSBCổ phiếuNgân hàng
2.10%
13BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.00%
14CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.90%
15CTGCổ phiếuNgân hàng
1.80%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
1.20%
17KDHCổ phiếuBất động sản
0.40%
18CASHTiền và tương đương tiền—
0.30%
19OCBCổ phiếuNgân hàng
0.20%