Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

FUEMITEC (HOSE)

Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

Lợi nhuận0%
Giá hiện tại11,000
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMITEC

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-

Lợi nhuận theo năm

Trong 1 năm gần đây, FUEMITEC không tăng trưởng và không sụt giảm.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITAL VNMITECH (Mã giao dịch: FUEMITEC) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VNMITECH. Quỹ tập trung đầu tư vào ba nhóm ngành Công nghiệp, Công nghệ và Vật liệu – những lĩnh vực then chốt thúc đẩy hiện đại hóa công nghiệp, phát triển hạ tầng, và tăng trưởng khu vực tư nhân tại Việt Nam. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ28/05/2026
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ mang đến sự tiếp cận chọn lọc vào các doanh nghiệp dẫn đầu trong công nghệ cao, tự động hóa, sản xuất tiên tiến, vật liệu chiến lược và logistics hiện đại. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại11,000
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu11,000
Trần11,770
Sàn10,230
Mở cửa11,000
Cao nhất11,000
Thấp nhất11,000
Khối lượng100

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại2,796,900
Room NN tổng7,300,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 22-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
14.95%
2FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
14.17%
3VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
11.49%
4GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.87%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
6.96%
6REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.11%
7CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.76%
8DIGCổ phiếuBất động sản
2.40%
9GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.39%
10HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
2.21%
11DPMCổ phiếuHóa chất
2.20%
12TCHCổ phiếuBất động sản
2.00%
13VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.92%
14GVRCổ phiếuHóa chất
1.78%
15HVHCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.71%
16PETCổ phiếuBán lẻ
1.68%
17VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.60%
18DGWCổ phiếuBán lẻ
1.56%
19NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
1.56%
20DCMCổ phiếuHóa chất
1.54%
21HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.53%
22PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.51%
23CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.49%
24HDGCổ phiếuBất động sản
1.23%
25PHRCổ phiếuHóa chất
1.10%
26VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.08%
27CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.79%
28IJCCổ phiếuBất động sản
0.75%
29CMGCổ phiếuCông nghệ Thông tin
0.68%
30DPGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.68%
31VGCCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.50%
32CASHTiền và tương đương tiền—
0.42%
33LCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.38%