Quỹ ETF PHFM VNSHINE
FUEPHVNS (HOSE)
Quỹ ETF PHFM VNSHINE
Lợi nhuận-8,18%
Giá hiện tại9,210
Lợi nhuận trung bình năm của FUEPHVNS
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-
Lợi nhuận theo năm
Năm tệ nhất
2026-8,18%
Trong 1 năm gần đây, FUEPHVNS không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF PHFM VNSHINE
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Quản lý Quỹ Phú Hưng (PHFM)
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Chiến lược Smart Beta "Shareholder Yield" - mô phỏng chỉ số VNSHINE (rổ 15-30 cổ phiếu thuộc VNAllShare, GTGD >10 tỷ đồng/ngày, có lịch sử trả cổ tức tiền mặt liên tục 3 năm liền kề).
Biểu phí
Phí quản lý0,75%/năm trên NAV
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại9,210
Thay đổi-60 (-0,65%)
Tham chiếu9,270
Trần9,910
Sàn8,630
Mở cửa9,240
Cao nhất9,260
Thấp nhất9,210
Khối lượng14,400
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại5,654,800
Room NN tổng28,400,000
NN mua12,000
NN bán—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 11.91% |
| 2 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 10.20% |
| 3 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 9.89% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 9.63% |
| 5 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 9.62% |
| 6 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.37% |
| 7 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 8.90% |
| 8 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 4.67% |
| 9 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 2.59% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 2.46% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.22% |
| 12 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 2.06% |
| 13 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.49% |
| 14 | BVHCổ phiếu | Bảo hiểm | 1.47% |
| 15 | DGWCổ phiếu | Bán lẻ | 1.46% |
| 16 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 1.40% |
| 17 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.39% |
| 18 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 1.38% |
| 19 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 1.15% |
| 20 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 1.14% |
| 21 | FTSCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.83% |
| 22 | CTRCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.73% |
| 23 | PHRCổ phiếu | Hóa chất | 0.70% |
| 24 | DPGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.65% |
| 25 | TLGCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.60% |
| 26 | NT2Cổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.52% |
| 27 | VGCCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.50% |
| 28 | SCSCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.43% |
| 29 | MSHCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.37% |
| 30 | NTLCổ phiếu | Bất động sản | 0.26% |
| 31 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.02% |