Quỹ ETF SSIAM VNX50
FUESSV50 (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VNX50
Lợi nhuận-2,44%
Giá hiện tại28,780
Lợi nhuận trung bình năm của FUESSV50
3 năm gần nhất21,87%
5 năm gần nhất5,14%
Từ khi thành lập9,32%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202541,39%
202141,14%
202024,9%
Năm tệ nhất
2022-37%
2019-1,17%
Trong 10 năm gần đây, FUESSV50 tăng trưởng 7 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 9,32%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/12/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNX50 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNX50 trong tất cả các giai đoạn.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi. Với việc đầu tư thụ động, Quỹ có thể duy trì tỷ lệ vòng quay danh mục thấp hơn các quỹ có chiến lược đầu tư chủ động, từ đó giảm chi phí hoạt động cho Quỹ.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại28,780
Thay đổi840 (3,01%)
Tham chiếu27,940
Trần29,890
Sàn25,990
Mở cửa27,940
Cao nhất28,780
Thấp nhất27,940
Khối lượng700
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại3,596,451
Room NN tổng7,000,000
NN mua500
NN bán500
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 14-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.50% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 7.03% |
| 3 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.95% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.64% |
| 5 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.30% |
| 6 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.01% |
| 7 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 4.61% |
| 8 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.58% |
| 9 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.47% |
| 10 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.23% |
| 11 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 3.89% |
| 12 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.54% |
| 13 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 3.06% |
| 14 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.59% |
| 15 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.25% |
| 16 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.11% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.75% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.72% |
| 19 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.69% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.50% |
| 21 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.40% |
| 22 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.34% |
| 23 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.30% |
| 24 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.26% |
| 25 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.06% |
| 26 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 0.91% |
| 27 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.89% |
| 28 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.88% |
| 29 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.75% |
| 30 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.67% |
| 31 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.66% |
| 32 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.65% |
| 33 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.61% |
| 34 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.61% |
| 35 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 0.52% |
| 36 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.44% |
| 37 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.44% |
| 38 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.44% |
| 39 | SHSCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.43% |
| 40 | VPICổ phiếu | Bất động sản | 0.38% |
| 41 | IDCCổ phiếu | Bất động sản | 0.37% |
| 42 | PVSCổ phiếu | Dầu khí | 0.36% |
| 43 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.35% |
| 44 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.32% |
| 45 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.32% |
| 46 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.28% |
| 47 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.25% |
| 48 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.23% |
| 49 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.20% |
| 50 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.13% |
| 51 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.12% |