Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD

FUESSVFL (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD

Lợi nhuận-8,98%
Giá hiện tại28,490
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUESSVFL

3 năm gần nhất17,89%
5 năm gần nhất6,94%
Từ khi thành lập16,97%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202156,04%
202537,38%
202036,64%

Năm tệ nhất

2022-32,63%
2026-6,16%

Trong 7 năm gần đây, FUESSVFL tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 16,97%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ24/02/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNFIN LEAD trong tất cả các giai đoạn. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại28,490
Thay đổi290 (1,03%)
Tham chiếu28,200
Trần30,170
Sàn26,230
Mở cửa28,200
Cao nhất28,490
Thấp nhất28,200
Khối lượng12,300

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại10,424,316
Room NN tổng21,200,000
NN mua700
NN bán4,000

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 14-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VPBCổ phiếuNgân hàng
17.60%
2TCBCổ phiếuNgân hàng
12.47%
3STBCổ phiếuNgân hàng
10.77%
4HDBCổ phiếuNgân hàng
10.64%
5MBBCổ phiếuNgân hàng
9.93%
6SHBCổ phiếuNgân hàng
7.24%
7SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
6.41%
8ACBCổ phiếuNgân hàng
5.69%
9VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
4.72%
10VCBCổ phiếuNgân hàng
3.42%
11CTGCổ phiếuNgân hàng
2.10%
12EIBCổ phiếuNgân hàng
1.21%
13MSBCổ phiếuNgân hàng
1.19%
14CASHTiền và tương đương tiền—
0.93%
15VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.92%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
0.88%
17VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.85%
18HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.82%
19VIBCổ phiếuNgân hàng
0.79%
20BIDCổ phiếuNgân hàng
0.60%
21VCKCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.29%
22SSBCổ phiếuNgân hàng
0.23%
23TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.19%
24OCBCổ phiếuNgân hàng
0.07%
25NABCổ phiếuNgân hàng
0.04%