Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

FUETCC50 (HOSE)

Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

Lợi nhuận-1,84%
Giá hiện tại13,890
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUETCC50

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập22,23%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202539,83%

Năm tệ nhất

2026-4,21%

Trong 2 năm gần đây, FUETCC50 tăng trưởng 1 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 22,23%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 (FUETCC50)
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương
Ngày thành lập quỹ10/03/2025
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 là mô phỏng gần nhất có thể biến động của Chỉ số tham chiếu. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với Chỉ số tham chiếu, không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn Chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0.5%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,890
Thay đổi-70 (-0,5%)
Tham chiếu13,960
Trần14,930
Sàn12,990
Mở cửa13,920
Cao nhất13,940
Thấp nhất13,890
Khối lượng1,200

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại6,589,500
Room NN tổng6,700,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 26-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
11.73%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.38%
3VPBCổ phiếuNgân hàng
5.64%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.57%
5STBCổ phiếuNgân hàng
5.34%
6LPBCổ phiếuNgân hàng
4.58%
7ACBCổ phiếuNgân hàng
4.53%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
4.31%
9MBBCổ phiếuNgân hàng
4.07%
10FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.04%
11HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.01%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.75%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.16%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.42%
15VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.04%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.84%
17MSBCổ phiếuNgân hàng
1.65%
18SHBCổ phiếuNgân hàng
1.62%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.56%
20VIBCổ phiếuNgân hàng
1.51%
21VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.35%
22CTGCổ phiếuNgân hàng
1.32%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.21%
24CASHTiền và tương đương tiền—
1.20%
25EIBCổ phiếuNgân hàng
1.14%
26FRTCổ phiếuBán lẻ
1.06%
27VRECổ phiếuBất động sản
1.06%
28GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.02%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.98%
30VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.97%
31TPBCổ phiếuNgân hàng
0.92%
32SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.82%
33BIDCổ phiếuNgân hàng
0.73%
34HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.68%
35DXGCổ phiếuBất động sản
0.67%
36KBCCổ phiếuBất động sản
0.57%
37GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.51%
38IDCCổ phiếuBất động sản
0.51%
39KDHCổ phiếuBất động sản
0.43%
40BSRCổ phiếuDầu khí
0.41%
41VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.39%
42PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.37%
43NLGCổ phiếuBất động sản
0.33%
44DPMCổ phiếuHóa chất
0.31%
45PDRCổ phiếuBất động sản
0.26%
46PLXCổ phiếuDầu khí
0.25%
47DCMCổ phiếuHóa chất
0.25%
48PVSCổ phiếuDầu khí
0.23%
49VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.22%
50POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.09%