Quỹ ETF VFCVN DIAMOND
FUETPVND (HOSE)
Quỹ ETF VFCVN DIAMOND
Lợi nhuận-16,19%
Giá hiện tại9,890
Lợi nhuận trung bình năm của FUETPVND
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-1,01%
Lợi nhuận theo năm
Năm tệ nhất
2026-16,19%
Trong 2 năm gần đây, FUETPVND không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình -1,01%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF VFCVN DIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Quản lý Quỹ Việt Cát (VFC)
Ngày thành lập quỹ25/09/2025
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF VFCVN DIAMOND (FUETPVND) được thành lập ngày 11/08/2025. Mục tiêu đầu tư của Quỹ là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của chỉ số VNDIAMOND trong tất cả các giai đoạn. Quỹ ETF VFCVN DIAMOND áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỷ lệ tăng trưởng của chỉ số tham chiếu. Ngày 25/09/2025, FUETPVND chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại9,890
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu9,890
Trần10,580
Sàn9,200
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại5,600,000
Room NN tổng5,600,000
NN mua—
NN bán—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 14.55% |
| 2 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 13.76% |
| 3 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 10.04% |
| 4 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 9.63% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.07% |
| 6 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.61% |
| 7 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.49% |
| 8 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.59% |
| 9 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 3.76% |
| 10 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.17% |
| 11 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 3.04% |
| 12 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.59% |
| 13 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 2.23% |
| 14 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.19% |
| 15 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.43% |
| 16 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.36% |
| 17 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.32% |
| 18 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.60% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.56% |