Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND

FUEVFVND (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND

Lợi nhuận-15,58%
Giá hiện tại32,500
Ưu đãi150KNhận ngay 150K khi đầu tưStag × Chứng khoán NH Việt Nam

Lợi nhuận trung bình năm của FUEVFVND

3 năm gần nhất11,16%
5 năm gần nhất3,25%
Từ khi thành lập19,99%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202063,81%
202160,41%
202426,78%

Năm tệ nhất

2022-18,81%
2026-15,14%

Trong 7 năm gần đây, FUEVFVND tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 19,99%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ12/05/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số tham chiếu về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động. Danh mục đầu tư của Quỹ ETF phải luôn đảm bảo Danh mục chứng khoán cơ cấu bao gồm tối thiểu 50% số chứng khoán cơ sở hình thành chỉ số tham chiếu (danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu); và giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu không thấp hơn 95% giá trị của danh mục chứng khoán tương ứng của chỉ số tham chiếu.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại32,500
Thay đổi220 (0,68%)
Tham chiếu32,280
Trần34,530
Sàn30,030
Mở cửa32,280
Cao nhất32,500
Thấp nhất32,230
Khối lượng127,200

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại32,510,363
Room NN tổng323,900,000
NN mua5,909
NN bán46,800

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 27-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1MWGCổ phiếuBán lẻ
15.63%
2FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
13.94%
3GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.22%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
9.45%
5ACBCổ phiếuNgân hàng
7.59%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
7.03%
7MBBCổ phiếuNgân hàng
6.79%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
6.21%
9REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
4.51%
10PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
3.59%
11NLGCổ phiếuBất động sản
3.04%
12MSBCổ phiếuNgân hàng
2.19%
13CTGCổ phiếuNgân hàng
1.88%
14CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.84%
15BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.71%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
1.23%
17CASHTiền và tương đương tiền—
1.01%
18KDHCổ phiếuBất động sản
0.59%
19OCBCổ phiếuNgân hàng
0.54%