Quỹ ETF VINACAPITALVN100
FUEVN100 (HOSE)
Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Lợi nhuận-1,82%
Giá hiện tại24,840
Lợi nhuận trung bình năm của FUEVN100
3 năm gần nhất21,06%
5 năm gần nhất5,17%
Từ khi thành lập15,35%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202542,41%
202141,86%
202318,38%
Năm tệ nhất
2022-34,56%
2026-2,66%
Trong 7 năm gần đây, FUEVN100 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,35%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ16/06/2020
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu của Quỹ ETF VinaCapital VN100 là mô phỏng 95% chỉ số VN100 và mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu ít hơn 0.5%.
Biểu phí
Phí quản lý0,67%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại24,840
Thay đổi340 (1,39%)
Tham chiếu24,500
Trần26,210
Sàn22,790
Mở cửa24,580
Cao nhất24,990
Thấp nhất24,510
Khối lượng22,100
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại27,187,077
Room NN tổng28,200,000
NN mua7,800
NN bán9,400
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 22-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.95% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 5.80% |
| 3 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.09% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.05% |
| 5 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.38% |
| 6 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.33% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.05% |
| 8 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 3.97% |
| 9 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.76% |
| 10 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.75% |
| 11 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 3.51% |
| 12 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.09% |
| 13 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.41% |
| 14 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.07% |
| 15 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.90% |
| 16 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.59% |
| 17 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.59% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.58% |
| 19 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.57% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.37% |
| 21 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.35% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.19% |
| 23 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.19% |
| 24 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.15% |
| 25 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.04% |
| 26 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.03% |
| 27 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.02% |
| 28 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 0.92% |
| 29 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.88% |
| 30 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.88% |
| 31 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.80% |
| 32 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.70% |
| 33 | VCKCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.69% |
| 34 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.69% |
| 35 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.66% |
| 36 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.64% |
| 37 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 0.62% |
| 38 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.62% |
| 39 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.59% |
| 40 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.57% |
| 41 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.56% |
| 42 | SBTCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.52% |
| 43 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.48% |
| 44 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.46% |
| 45 | VPICổ phiếu | Bất động sản | 0.44% |
| 46 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.43% |
| 47 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.42% |
| 48 | HAGCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.42% |
| 49 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.40% |
| 50 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.39% |
| 51 | BAFCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.38% |
| 52 | VPXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.38% |
| 53 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.38% |
| 54 | PVDCổ phiếu | Dầu khí | 0.37% |
| 55 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.37% |
| 56 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.36% |
| 57 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.35% |
| 58 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.34% |
| 59 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 0.33% |
| 60 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.32% |
| 61 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.31% |
| 62 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.31% |
| 63 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.29% |
| 64 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 0.29% |
| 65 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.27% |
| 66 | HSGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.27% |
| 67 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.25% |
| 68 | PC1Cổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.24% |
| 69 | KDCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.21% |
| 70 | SIPCổ phiếu | Bất động sản | 0.20% |
| 71 | DBCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.20% |